Pipet điện tử đa kênh E4 XLS+ - Tổng quan về pipet - METTLER TOLEDO
Pipet đa kênh E4 XLS+

Pipet điện tử đa kênh E4 XLS+

Pipet điện tử với độ chính xác với sự thống nhất ở tất cả các kênh

Làm cách nào để chúng tôi có thể hỗ trợ bạn?

Năng suất cao hơn

Tăng tốc thao tác trên đĩa thí nghiệm bằng pipet điện tử đa kênh E4 XLS+ của Rainin. Các chế độ đặc biệt tạo điều kiện giúp bạn dễ dàng truyền nhiều lần một lượng mẫu nhất định, pha loãng liên tiếp và lên kế hoạch cho việc sử dụng pipet.

Lấy mẫu tuyệt đối đồng đều

Thiết kế đầu hút và ống bơm đã đăng ký bản quyền của LTS giúp việc lắp đầu hút đa kênh cực kỳ dễ dàng. Bộ làm kín hoàn hảo giúp cho lần đầu và các lần sau không cần phải dùng sức của bàn tay. Hãy thử dùng, bạn sẽ ngạc nhiên bởi khả năng lấy mẫu qua tất cả các kênh tuyệt đối đồng đều một cách dễ dàng.

Đơn giản hóa việc sử dụng pipet lặp lại

Chế độ đa phân phối giúp loại bỏ sự vất vả khi sử dụng pipet lặp lại bằng cách tính xem có thể phân phối bao nhiêu lượng mẫu xác định từ một lần lấy mẫu. Chế độ Autopace giúp việc phân phối lặp lại trở nên đơn giản – nhấp vào nút điều khiển một lần và phân phối lặp lại trên đĩa thí nghiệm.

 

Thuận tiện

Không cần đến hướng dẫn sử dụng! Màn hình màu kích thước lớn, điều hướng xoay tròn và điều khiển bằng cần gạt của E4 giúp các thao tác cực kỳ dễ dàng và tự nhiên. Dụng cụ này có thể làm được mọi thứ, từ lấy mẫu đơn thuần đến các ứng dụng phức tạp khác. Pin tuổi thọ cao của thiết bị giúp gia tăng giá trị của ngày làm việc nhờ giảm thiểu tối đa các lần sạc và có độ bền đến hàng nghìn lần sạc.

Bảo mật GLP/GMP

Giảm thiểu các rủi ro vi phạm quy định! Các dữ liệu về bảo trì lưu trên thiết bị được bảo mật cực kỳ cao và có thể truy cập nhanh chóng. Tránh các lỗi vi phạm trong hiệu chuẩn bằng cách cài đặt mật khẩu bảo vệ truy cập đến thiết bị báo giữa các lần bảo trì. Giảm thiểu tối đa sai khác với quá trình hoạt động tiêu chuẩn SOP bằng cách khóa các cài đặt chuỗi quy trình.

Dễ tùy chỉnh

Chế độ Người quản trị của E4 cho phép bạn cài đặt các tùy chỉnh theo ý bạn muốn. Để tiện sử dụng hoặc để tăng tính an toàn, chỉ cần xóa các chế độ không cần thiết hoặc khóa chúng trong phần cài đặt. Hãy tự tạo cho mình các thiết lập cá nhân để "Tái thiết lập" pipet sang một cấu hình mong muốn.

Lưu chuỗi quy trình bạn đã thiết lập!

Lưu trữ nhiều thiết lập giao thức tùy chỉnh người dùng trong bộ nhớ được tích hợp của thiết bị. Cùng lúc thực hiện rà soát và chọn giao thức của bạn chỉ với một chuyển động đơn giản của cần điều khiển. Không cần nhập đi nhập lại các giao thức ưu tiên!

PureSpeed được tích hợp sẵn

Sử dụng pipet E4 XLS+ với bộ giãn cách có thể điều chỉnh cùng đầu hút PureSpeed™của Rainin để tinh chế các phân tử sinh học, từ protein đến oligonucleotide hay chất nhiễm sắc chromatin. Lắp đặt nhanh chóng và xử lý trơn tru nhiều mẫu một lúc với phép tách rửa nồng độ cao mang lại một sự kết hợp hoàn hảo! Mọi pipet E4 đều được cài đặt sẵn chức năng PureSpeed.

 

 

Các loại pipet và thông số kỹ thuật

 
Sản phẩm & Cấu hình
Lọc:
Bộ lọc
Clear All
 
Type
Volume Range
Accuracy
Precision
Volume Increment
Material No.: 17013792
Xem chi tiết
Type8-Channel
Volume Range1 – 10 μL
Accuracy0.04 μL: ± 4.0 %
0.075 μL: ± 1.5 %
0.1 μL: ± 1.0 %
Precision0.03 μL: ≤ 3.0 %
0.03 μL: ≤ 0.6 %
0.04 μL: ≤ 0.4 %
Volume Increment0.01 μL
Order No.17013792
Material No.: 17013793
Xem chi tiết
Type8-Channel
Volume Range2 – 20 μL
Accuracy0.15 μL: ± 7.5 %
0.15 μL: ± 1.5 %
0.2 μL: ± 1.0 %
Precision0.04 μL: ≤ 2.0 %
0.05 μL: ≤ 0.5 %
0.06 μL: ≤ 0.3 %
Volume Increment0.02 μL
Order No.17013793
Material No.: 17013794
Xem chi tiết
Type8-Channel
Volume Range5 – 50 μL
Accuracy0.18 μL: ± 3.5 %
0.3 μL: ± 1.2 %
0.4 μL: ± 0.8 %
Precision0.075 μL: ≤ 1.5 %
0.1 μL: ≤ 0.4 %
0.1 μL: ≤ 0.2 %
Volume Increment0.05 μL
Order No.17013794
Material No.: 17013795
Xem chi tiết
Type8-Channel
Volume Range20 – 200 μL
Accuracy0.5 μL: ± 2.5 %
0.8 μL: ± 0.8 %
1.6 μL: ± 0.8 %
Precision0.2 μL: ≤ 1.0 %
0.25 μL: ≤ 0.25 %
0.3 μL: ≤ 1.5 %
Volume Increment0.2 μL
Order No.17013795
Material No.: 17013796
Xem chi tiết
Type8-Channel
Volume Range20 – 300 μL
Accuracy0.75 μL: ± 2.5 %
1.2 μL: ± 0.8 %
2.4 μL: ± 0.8 %
Precision0.3 μL: ≤ 1.0 %
0.375 μL: ≤ 0.25 %
0.45 μL: ≤ 0.15 %
Volume Increment0.2 μL
Order No.17013796
Material No.: 17014498
Xem chi tiết
Type8-Channel
Volume Range100 – 1200 μL
Accuracy3.6 μL: ± 3.6 %
4.8 μL: ± 0.8 %
9.6 μL: ± 0.8 %
Precision0.6 μL: ≤ 0.6 %
0.2 μL: ≤ 1.2 %
1.8 μL: ≤ 0.15 %
Volume Increment1.0 μL
Order No.17014498
Material No.: 17013797
Xem chi tiết
Type12-channel
Volume Range1 – 10 μL
Accuracy0.04 μL: ± 4.0 %
0.075 μL: ± 1.5 %
0.1 μL: ± 1.0 %
Precision0.03 μL: ≤ 3.0 %
0.03 μL: ≤ 0.6 %
0.04 μL: ≤ 0.4 %
Volume Increment0.01 μL
Order No.17013797
Material No.: 17013798
Xem chi tiết
Type12-Channel
Volume Range2 – 20 μL
Accuracy0.15 μL: ± 7.5 %
0.15 μL: ± 1.5 %
0.2 μL: ± 1.0 %
Precision0.04 μL: ≤ 2.0 %
0.05 μL: ≤ 0.5 %
0.06 μL: ≤ 0.3 %
Volume Increment0.02 μL
Order No.17013798
Material No.: 17013799
Xem chi tiết
Type12-Channel
Volume Range5 – 50 μL
Accuracy0.18 μL: ± 3.5 %
0.3 μL: ± 1.2 %
0.4 μL: ± 0.8 %
Precision0.075 μL: ≤ 1.5 %
0.1 μL: ≤ 0.4 %
0.1 μL: ≤ 0.2 %
Volume Increment0.05 μL
Order No.17013799
Material No.: 17013800
Xem chi tiết
Type12-Channel
Volume Range20 – 200 μL
Accuracy0.5 μL: ± 2.5 %
0.8 μL: ± 0.8 %
1.6 μL: ± 0.8 %
Precision0.2 μL: ≤ 1.0 %
0.25 μL: ≤ 0.25 %
0.3 μL: ≤ 1.5 %
Volume Increment0.2 μL
Order No.17013800
Material No.: 17013801
Xem chi tiết
Type12-Channel
Volume Range20 – 300 μL
Accuracy0.75 μL: ± 2.5 %
1.2 μL: ± 0.8 %
2.4 μL: ± 0.8 %
Precision0.3 μL: ≤ 1.0 %
0.375 μL: ≤ 0.25 %
0.45 μL: ≤ 0.15 %
Volume Increment0.2 μL
Order No.17013801
Material No.: 17014499
Xem chi tiết
Type12-Channel
Volume Range100 – 1200 μL
Accuracy3.6 μL: ± 3.6 %
4.8 μL: ± 0.8 %
9.6 μL: ± 0.8 %
Precision0.6 μL: ≤ 0.6 %
0.2 μL: ≤ 1.2 %
1.8 μL: ≤ 0.15 %
Volume Increment1.0 μL
Order No.17014499
Comparison

Tài liệu

Bảng dữ liệu

E4 XLS+ Electronic Pipette Quick Start Guide
Rainin provides this quick start guide to help you begin using your E4 XLS+ electronic pipette right away.
E4 XLS+ Electronic Pipettes Operating Instructions
Operating instructions for the Rainin E4 XLS+ single-channel, multichannel and adjustable spacer electronic pipettes.

Tài liệu quảng cáo

XLS+ Multichannels Brochure
This document provides an overview of how the XLS+ multichannel pipettes raise the bar on multichannel pipetting and performance.
XLS+ Pipette Family Brochure
An overview of the features and benefits of the XLS+ pipette family, including performance, comfort and control.

Application Notes

chromatin immunoprecipitation
Chromatin immunoprecipitation (ChIP) is a technique used to study the association of proteins with distinct regions of genomic DNA. Discover how this...

Chứng nhận

E4 XLS - Electronic Information Product (EIP) - China RoHS Substance Disclosure Statement Table
E4 XLS - Electronic Information Product (EIP) - China RoHS Substance Disclosure Statement Table

Dịch vụ

Dịch vụ chuyên nghiệp – Được thiết kế riêng để phù hợp với nhu cầu của bạn

METTLER TOLEDO hỗ trợ và bảo trì pipet của bạn trong suốt quá trình sử dụng pipet, từ các kỹ thuật pipet tốt đến bảo dưỡng dự phòng và từ hiệu chuẩn đến sửa chữa thiết bị.

Hiệu suất
Bảo dưỡng và Tối ưu hóa
Tuân thủ
Hiệu chỉnh và Chất lượng
Thank you for visiting www.mt.com. We have tried to optimize your experience while on the site, but we noticed that you are using an older version of a web browser. We would like to let you know that some features on the site may not be available or may not work as nicely as they would on a newer browser version. If you would like to take full advantage of the site, please update your web browser to help improve your experience while browsing www.mt.com.