Weighing Terminal ICS4_9
Series ICS 469 đáp ứng các yêu cầu tích hợp hệ thống và dây chuyền sản xuất ở mức độ đa dạng nhất nhằm đặt ra các tiêu chuẩn mới trong việc linh hoạt hóa khả năng tích hợp hệ thống.
Material No.: 64087984008

Material No.: 64087984008
| Cân | Analog Chính xác IDNet |
| Giao tiếp | Digital I/O Ethernet TCP/IP RS232 RS422/485 USB device/host WLAN |
| Độ linh hoạt về Lắp đặt | Bàn Cột Thành |
| Điện áp | 100 - 240 VAC Pin bên trong |
| Màn hình | LCD Đồ Họa có đèn nền |
| Kích thước (DxCxRxS) | 232 mm x 115 mm x 232 mm x 132 mm |
| Vỏ | Thép không gỉ V2A (AISI 304) |
| Giao diện | Ethernet TCP/IP I/O rời RS232 RS422/485 USB device/host WLAN |
| Chỉ số Bảo vệ | IP68 IP69k |
| Phê duyệt khu vực Nguy hiểm | Khu vực không nguy hiểm |
| Các kênh cân | 2 |
| Nguồn điện cấp | 100 - 240 VAC, Pin bên trong |
| Kích cỡ màn hình hiển thị | 5 in |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ |
| Khu vực ứng dụng | Để bàn, Di động và Đặt trên sàn |
| Tự động hóa | Cân tương tác |
| Vật liệu | Thép không gỉ V2A (AISI 304) |
| Dạng bệ cân | Thiết bị đầu cuối và chỉ báo |
| Giao diện cân | Analog Chính xác IDNet |
| Kiểu gắn | Bàn Cột Thành |
| Giao Diện (Tùy chọn) | Ethernet I/O rời RS422 RS485 USB WLAN |
| Bệ cân | Analog Chính xác IDNet |
| Ứng dụng | Kiểm tra trọng lượng Nạp liệu Phân chia Tính tổng Đếm |
| Thiết kế Hợp vệ sinh | Có |
| Có thể lập trình tùy chỉnh | Không |
| Tiêu chuẩn pháp lý thương mại | NTEP OIML |
| Ứng Dụng | Chia phần Cân kiểm tra Cân tổng Nạp liệu Đếm |
| Quản lý dữ liệu | Các Định Dạng In Tùy Chỉnh: Odette, AIAG, Galia v.v. Khả năng in ấn thuận tiện: Trọng Lượng Mẫu Trung Bình, Giá Trị Tối Thiểu, Tối Đa |

Material No.: 30452312

Material No.: 30468399